tò te

Học thuật
Thân thiện
tò te

Một em bé thổi tò te trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Âm thanh phát ra từ chiếc kèn, đặc biệt kèn đồng hoặc kèn hiệu: "tò te" từ tượng thanh mô phỏng tiếng kèn vang lên, thường nghe rõ ràng the thé.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng tò te của kèn hiệu vang lên báo hiệu giờ tập trung. (Âm thanh the thé của kèn hiệu vang lên báo hiệu giờ tập trung.)
    • Trong buổi lễ, tiếng tò te từ dàn kèn đồng tạo nên không khí trang nghiêm. (Trong buổi lễ, âm thanh phát ra từ dàn kèn đồng tạo nên không khí trang nghiêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả âm thanh lặp đi lặp lại, the thé đôi khi chói tai:
    • Cái loa hỏng cứ phát ra tiếng tò te khó chịu. (Cái loa hỏng cứ phát ra âm thanh the thé khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Te (tượng thanh): Một biến thể đảo trật tự, cũng dùng để mô phỏng âm thanh the thé, chói tai tương tự.
    • Chuông điện thoại reo te tò. (Chuông điện thoại reo lên những tiếng the thé.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng kèn (danh từ): âm thanh do kèn phát ra.
  • te (tượng thanh): từ tượng thanh khác âm sắc tương tự, thường dùng cho tiếng còi, tiếng sáo nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Thổi tò te: (thành ngữ/cụm từ) hành động thổi kèn tạo ra âm thanh "tò te", thường dùng với nghĩa bóng tuyên bố, phô trương một cách ồn ào.
    • Anh ta chẳng làm được , chỉ giỏi thổi tò te. (Anh ta chẳng làm được , chỉ giỏi nói phô trương ồn ào.)
tò te

Một em bé thổi tò te trong công viên.

  1. Tiếng kèn.

Từ gần giống

Từ chứa "tò te"